Below is a CEFR‑banded, Vietnamese‑translated, 200‑word IELTS high‑frequency list,
A2 Level (Foundational high‑frequency content words)
- ability – khả năng
- access – truy cập / tiếp cận
- advantage – lợi thế
- area – khu vực
- change – thay đổi
- community – cộng đồng
- compare – so sánh
- culture – văn hóa
- data – dữ liệu
- design – thiết kế
- difference – sự khác biệt
- difficulty – khó khăn
- disease – bệnh
- education – giáo dục
- environment – môi trường
- example – ví dụ
- experience – kinh nghiệm
- factor – yếu tố
- feature – đặc điểm
- focus – tập trung
- global – toàn cầu
- government – chính phủ
- health – sức khỏe
- idea – ý tưởng
- improve – cải thiện
- information – thông tin
- issue – vấn đề
- method – phương pháp
- modern – hiện đại
- natural – tự nhiên
- option – lựa chọn
- population – dân số
- problem – vấn đề
- product – sản phẩm
- reason – lý do
- region – khu vực
- result – kết quả
- solution – giải pháp
- technology – công nghệ
- tradition – truyền thống
(40 words)
B1 Level (Core IELTS general‑academic vocabulary)
- achieve – đạt được
- analysis – phân tích
- approach – cách tiếp cận
- argue – tranh luận
- argument – lập luận
- assess – đánh giá
- assumption – giả định
- attitude – thái độ
- benefit – lợi ích
- challenge – thách thức
- circumstance – hoàn cảnh
- consumer – người tiêu dùng
- context – bối cảnh
- contribute – đóng góp
- create – tạo ra
- decline – giảm
- demand – nhu cầu
- develop – phát triển
- discovery – khám phá
- economy – nền kinh tế
- effect – tác động
- efficient – hiệu quả
- element – yếu tố
- energy – năng lượng
- evidence – bằng chứng
- examine – kiểm tra / xem xét
- expert – chuyên gia
- globalisation – toàn cầu hóa
- growth – tăng trưởng
- impact – tác động
- industry – ngành công nghiệp
- influence – ảnh hưởng
- legal – hợp pháp
- limit – giới hạn
- manage – quản lý
- measure – biện pháp
- performance – hiệu suất / biểu hiện
- policy – chính sách
- pressure – áp lực
- process – quy trình
- protect – bảo vệ
- reduce – giảm
- research – nghiên cứu
- resource – tài nguyên
- role – vai trò
- security – an ninh
- structure – cấu trúc
- trend – xu hướng
(50 words)
B2 Level (IELTS Writing & Reading core academic vocabulary)
- additional – bổ sung
- aid – hỗ trợ
- assume – cho rằng
- commercial – thương mại
- communication – giao tiếp
- competition – cạnh tranh
- complex – phức tạp
- component – thành phần
- concept – khái niệm
- conclude – kết luận
- consequence – hậu quả
- consider – xem xét
- construction – xây dựng
- consumption – tiêu thụ
- debate – tranh luận
- definition – định nghĩa
- demonstrate – chứng minh
- device – thiết bị
- distribution – phân phối
- diversity – đa dạng
- domestic – nội địa
- emphasis – nhấn mạnh
- establish – thành lập
- estimate – ước tính
- finance – tài chính
- identify – xác định
- immigration – nhập cư
- individual – cá nhân
- investment – đầu tư
- labour – lao động
- limitation – hạn chế
- maintain – duy trì
- objective – mục tiêu
- occur – xảy ra
- participate – tham gia
- potential – tiềm năng
- predict – dự đoán
- proportion – tỷ lệ
- regulation – quy định
- require – yêu cầu
- response – phản hồi
- sector – lĩnh vực
- significant – đáng kể
- similar – tương tự
- specific – cụ thể
- strategy – chiến lược
- theory – lý thuyết
- urban – đô thị
- value – giá trị
(50 words)
C1 Level (High‑utility academic words common in IELTS Band 7+)
- academic – học thuật
- agriculture – nông nghiệp
- alternative – thay thế
- annual – hàng năm
- awareness – nhận thức
- carbon – carbon
- climate – khí hậu
- creativity – sự sáng tạo
- crime – tội phạm
- delivery – giao hàng / chuyển giao
- digital – kỹ thuật số
- disaster – thảm họa
- equality – bình đẳng
- ethics – đạo đức
- export – xuất khẩu
- innovation – đổi mới
- journalism – báo chí
- lifestyle – lối sống
- migration – di cư
- nutrition – dinh dưỡng
- poverty – nghèo đói
- productivity – năng suất
- recycling – tái chế
- renewable – tái tạo
- shortage – sự thiếu hụt
- sustainability – bền vững
- tourism – du lịch
- transport – giao thông
- unemployment – thất nghiệp
- welfare – phúc lợi
- volunteer – tình nguyện viên
- violence – bạo lực
- victim – nạn nhân
- vehicle – phương tiện
- version – phiên bản
- waste – chất thải
- wildlife – động vật hoang dã
- youth – thanh niên
- commercialisation – thương mại hóa
- concentration – sự tập trung
- contradiction – mâu thuẫn
- correlation – mối tương quan
- implementation – triển khai
- justification – biện minh
- modification – điều chỉnh
- priority – ưu tiên
- subsidy – trợ cấp
- transition – chuyển đổi
(50 words)