B903 200 common words in IELTS tests

Below is a CEFR‑banded, Vietnamese‑translated, 200‑word IELTS high‑frequency list,


A2 Level (Foundational high‑frequency content words)

  • ability – khả năng
  • access – truy cập / tiếp cận
  • advantage – lợi thế
  • area – khu vực
  • change – thay đổi
  • community – cộng đồng
  • compare – so sánh
  • culture – văn hóa
  • data – dữ liệu
  • design – thiết kế
  • difference – sự khác biệt
  • difficulty – khó khăn
  • disease – bệnh
  • education – giáo dục
  • environment – môi trường
  • example – ví dụ
  • experience – kinh nghiệm
  • factor – yếu tố
  • feature – đặc điểm
  • focus – tập trung
  • global – toàn cầu
  • government – chính phủ
  • health – sức khỏe
  • idea – ý tưởng
  • improve – cải thiện
  • information – thông tin
  • issue – vấn đề
  • method – phương pháp
  • modern – hiện đại
  • natural – tự nhiên
  • option – lựa chọn
  • population – dân số
  • problem – vấn đề
  • product – sản phẩm
  • reason – lý do
  • region – khu vực
  • result – kết quả
  • solution – giải pháp
  • technology – công nghệ
  • tradition – truyền thống

(40 words)


B1 Level (Core IELTS general‑academic vocabulary)

  • achieve – đạt được
  • analysis – phân tích
  • approach – cách tiếp cận
  • argue – tranh luận
  • argument – lập luận
  • assess – đánh giá
  • assumption – giả định
  • attitude – thái độ
  • benefit – lợi ích
  • challenge – thách thức
  • circumstance – hoàn cảnh
  • consumer – người tiêu dùng
  • context – bối cảnh
  • contribute – đóng góp
  • create – tạo ra
  • decline – giảm
  • demand – nhu cầu
  • develop – phát triển
  • discovery – khám phá
  • economy – nền kinh tế
  • effect – tác động
  • efficient – hiệu quả
  • element – yếu tố
  • energy – năng lượng
  • evidence – bằng chứng
  • examine – kiểm tra / xem xét
  • expert – chuyên gia
  • globalisation – toàn cầu hóa
  • growth – tăng trưởng
  • impact – tác động
  • industry – ngành công nghiệp
  • influence – ảnh hưởng
  • legal – hợp pháp
  • limit – giới hạn
  • manage – quản lý
  • measure – biện pháp
  • performance – hiệu suất / biểu hiện
  • policy – chính sách
  • pressure – áp lực
  • process – quy trình
  • protect – bảo vệ
  • reduce – giảm
  • research – nghiên cứu
  • resource – tài nguyên
  • role – vai trò
  • security – an ninh
  • structure – cấu trúc
  • trend – xu hướng

(50 words)


B2 Level (IELTS Writing & Reading core academic vocabulary)

  • additional – bổ sung
  • aid – hỗ trợ
  • assume – cho rằng
  • commercial – thương mại
  • communication – giao tiếp
  • competition – cạnh tranh
  • complex – phức tạp
  • component – thành phần
  • concept – khái niệm
  • conclude – kết luận
  • consequence – hậu quả
  • consider – xem xét
  • construction – xây dựng
  • consumption – tiêu thụ
  • debate – tranh luận
  • definition – định nghĩa
  • demonstrate – chứng minh
  • device – thiết bị
  • distribution – phân phối
  • diversity – đa dạng
  • domestic – nội địa
  • emphasis – nhấn mạnh
  • establish – thành lập
  • estimate – ước tính
  • finance – tài chính
  • identify – xác định
  • immigration – nhập cư
  • individual – cá nhân
  • investment – đầu tư
  • labour – lao động
  • limitation – hạn chế
  • maintain – duy trì
  • objective – mục tiêu
  • occur – xảy ra
  • participate – tham gia
  • potential – tiềm năng
  • predict – dự đoán
  • proportion – tỷ lệ
  • regulation – quy định
  • require – yêu cầu
  • response – phản hồi
  • sector – lĩnh vực
  • significant – đáng kể
  • similar – tương tự
  • specific – cụ thể
  • strategy – chiến lược
  • theory – lý thuyết
  • urban – đô thị
  • value – giá trị

(50 words)


C1 Level (High‑utility academic words common in IELTS Band 7+)

  • academic – học thuật
  • agriculture – nông nghiệp
  • alternative – thay thế
  • annual – hàng năm
  • awareness – nhận thức
  • carbon – carbon
  • climate – khí hậu
  • creativity – sự sáng tạo
  • crime – tội phạm
  • delivery – giao hàng / chuyển giao
  • digital – kỹ thuật số
  • disaster – thảm họa
  • equality – bình đẳng
  • ethics – đạo đức
  • export – xuất khẩu
  • innovation – đổi mới
  • journalism – báo chí
  • lifestyle – lối sống
  • migration – di cư
  • nutrition – dinh dưỡng
  • poverty – nghèo đói
  • productivity – năng suất
  • recycling – tái chế
  • renewable – tái tạo
  • shortage – sự thiếu hụt
  • sustainability – bền vững
  • tourism – du lịch
  • transport – giao thông
  • unemployment – thất nghiệp
  • welfare – phúc lợi
  • volunteer – tình nguyện viên
  • violence – bạo lực
  • victim – nạn nhân
  • vehicle – phương tiện
  • version – phiên bản
  • waste – chất thải
  • wildlife – động vật hoang dã
  • youth – thanh niên
  • commercialisation – thương mại hóa
  • concentration – sự tập trung
  • contradiction – mâu thuẫn
  • correlation – mối tương quan
  • implementation – triển khai
  • justification – biện minh
  • modification – điều chỉnh
  • priority – ưu tiên
  • subsidy – trợ cấp
  • transition – chuyển đổi

(50 words)